tâm trạng

  1. d. Trạng thái tâm lí, tình cảm. Tâm trạng vui vẻ, phấn chấn. Tâm trạng sảng khoái lúc ban mai. tâm trạng hoài nghi, chán nản của kẻ liên tiếp bị thất bại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tâm trạng
Cô ấy có tâm trạng vui vẻ khi nhận được tin tốt.